sao chế

  1. torréfier et préparer (un médicament; suivant les préceptes de la médecine traditionnelle).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sao chế"

sao chế
Một người đang sao chế các loại thảo mộc trong chảo.